TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

延年

yánnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DIÊN NIÊN

延年 nghĩa là kéo dài tuổi thọ.

Nghĩa của 延年

yánnián

DIÊN NIÊNĐộng từ, Danh từ
  1. Kéo dài tuổi thọ

Từ ghép có 延年

Câu hỏi thường gặp

延年 nghĩa là gì?

延年 (yánnián) nghĩa là kéo dài tuổi thọ.

延年 đọc thế nào?

延年 đọc là yánnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 延年 là gì?

Âm Hán Việt của 延年 là "diên niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.