TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

廷布

Tíngbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH BỐ

廷布 nghĩa là thủ đô của Bhutan.

Nghĩa của 廷布

Tíngbù

ĐÌNH BỐTên riêngtên riêng
  1. Thimphu, thủ đô của Bhutan

Câu hỏi thường gặp

廷布 nghĩa là gì?

廷布 (tíngbù) nghĩa là thủ đô của Bhutan.

廷布 đọc thế nào?

廷布 đọc là Tíngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 廷布 là gì?

Âm Hán Việt của 廷布 là "đình bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.