开会
HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開會
开会 nghĩa là tổ chức cuộc họp, tham gia cuộc họp.
Nghĩa của 开会
kāihuì
KHAI HỘIĐộng từphồn thể 開會- Tổ chức cuộc họp
- Tham gia cuộc họp
Câu hỏi thường gặp
开会 nghĩa là gì?
开会 (kāihuì) nghĩa là tổ chức cuộc họp, tham gia cuộc họp.
开会 đọc thế nào?
开会 đọc là kāihuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 开会 là gì?
Âm Hán Việt của 开会 là "khai hội".