TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开会

HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kāihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開會

Âm Hán Việt KHAI HỘI

开会 nghĩa là tổ chức cuộc họp, tham gia cuộc họp.

Nghĩa của 开会

kāihuì

KHAI HỘIĐộng từphồn thể 開會
  1. Tổ chức cuộc họp
  2. Tham gia cuộc họp

Câu hỏi thường gặp

开会 nghĩa là gì?

开会 (kāihuì) nghĩa là tổ chức cuộc họp, tham gia cuộc họp.

开会 đọc thế nào?

开会 đọc là kāihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 开会 là gì?

Âm Hán Việt của 开会 là "khai hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.