TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开发环境

kāifāhuánjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開發環境

Âm Hán Việt KHAI PHÁT HOÀN CẢNH

开发环境 nghĩa là môi trường phát triển.

Nghĩa của 开发环境

kāifāhuánjìng

KHAI PHÁT HOÀN CẢNHphồn thể 開發環境
  1. Môi trường phát triển (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

开发环境 nghĩa là gì?

开发环境 (kāifāhuánjìng) nghĩa là môi trường phát triển.

开发环境 đọc thế nào?

开发环境 đọc là kāifāhuánjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开发环境 là gì?

Âm Hán Việt của 开发环境 là "khai phát hoàn cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.