TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开发过程

kāifāguòchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開發過程

Âm Hán Việt KHAI PHÁT QUÁ TRÌNH

开发过程 nghĩa là quá trình phát triển.

Nghĩa của 开发过程

kāifāguòchéng

KHAI PHÁT QUÁ TRÌNHphồn thể 開發過程
  1. Quá trình phát triển

Câu hỏi thường gặp

开发过程 nghĩa là gì?

开发过程 (kāifāguòchéng) nghĩa là quá trình phát triển.

开发过程 đọc thế nào?

开发过程 đọc là kāifāguòchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开发过程 là gì?

Âm Hán Việt của 开发过程 là "khai phát quá trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.