bóng Tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái
Câu hỏi thường gặp
开口子 nghĩa là gì?
开口子 (kāikǒuzi) nghĩa là vỡ đê.
开口子 đọc thế nào?
开口子 đọc là kāikǒuzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 开口子 là gì?
Âm Hán Việt của 开口子 là "khai khẩu tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.