TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开口子

kāikǒuzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開口子

Âm Hán Việt KHAI KHẨU TỬ

开口子 nghĩa là vỡ đê.

Nghĩa của 开口子

kāikǒuzi

KHAI KHẨU TỬphồn thể 開口子
  1. Vỡ đê
  2. bóng Tạo điều kiện (cho hành động xấu) xảy ra thoải mái

Câu hỏi thường gặp

开口子 nghĩa là gì?

开口子 (kāikǒuzi) nghĩa là vỡ đê.

开口子 đọc thế nào?

开口子 đọc là kāikǒuzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 开口子 là gì?

Âm Hán Việt của 开口子 là "khai khẩu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.