TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开合

kāihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開合

Âm Hán Việt KHAI HỢP

开合 nghĩa là mở và đóng.

Nghĩa của 开合

kāihé

KHAI HỢPĐộng từ, Danh từphồn thể 開合
  1. Mở và đóng

Câu hỏi thường gặp

开合 nghĩa là gì?

开合 (kāihé) nghĩa là mở và đóng.

开合 đọc thế nào?

开合 đọc là kāihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 开合 là gì?

Âm Hán Việt của 开合 là "khai hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.