TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开幕典礼

kāimùdiǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開幕典禮

Âm Hán Việt KHAI MẠC ĐIỂN LỄ

开幕典礼 nghĩa là lễ khai mạc.

Nghĩa của 开幕典礼

kāimùdiǎnlǐ

KHAI MẠC ĐIỂN LỄphồn thể 開幕典禮
  1. Lễ khai mạc

Câu hỏi thường gặp

开幕典礼 nghĩa là gì?

开幕典礼 (kāimùdiǎnlǐ) nghĩa là lễ khai mạc.

开幕典礼 đọc thế nào?

开幕典礼 đọc là kāimùdiǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 开幕典礼 là gì?

Âm Hán Việt của 开幕典礼 là "khai mạc điển lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.