TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开播

kāibō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開播

Âm Hán Việt KHAI BÁ

开播 nghĩa là bắt đầu gieo hạt, bắt đầu phát sóng.

Nghĩa của 开播

kāibō

KHAI BÁĐộng từphồn thể 開播
  1. nông nghiệp Bắt đầu gieo hạt
  2. đài phát thanh hoặc truyền hình Bắt đầu phát sóng
  3. đài phát thanh hoặc truyền hình Bắt đầu phát (chương trình)

Câu hỏi thường gặp

开播 nghĩa là gì?

开播 (kāibō) nghĩa là bắt đầu gieo hạt, bắt đầu phát sóng.

开播 đọc thế nào?

开播 đọc là kāibō (pinyin).

Âm Hán Việt của 开播 là gì?

Âm Hán Việt của 开播 là "khai bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.