开放源码软件 (kāifàngyuánmǎruǎnjiàn) nghĩa là Phần mềm mã nguồn mở (OSS).
开放源码软件 đọc thế nào?
开放源码软件 đọc là kāifàngyuánmǎruǎnjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 开放源码软件 là gì?
Âm Hán Việt của 开放源码软件 là "khai phóng nguyên mã nhuyễn kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.