TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开放系统互连

kāifàngxìtǒnghùlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開放系統互連

Âm Hán Việt KHAI PHÓNG HỆ THỐNG HỖ LIÊN

开放系统互连 nghĩa là Kết nối các hệ thống mở.

Nghĩa của 开放系统互连

kāifàngxìtǒnghùlián

KHAI PHÓNG HỆ THỐNG HỖ LIÊNphồn thể 開放系統互連
  1. Kết nối các hệ thống mở
  2. OSI

Câu hỏi thường gặp

开放系统互连 nghĩa là gì?

开放系统互连 (kāifàngxìtǒnghùlián) nghĩa là Kết nối các hệ thống mở.

开放系统互连 đọc thế nào?

开放系统互连 đọc là kāifàngxìtǒnghùlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 开放系统互连 là gì?

Âm Hán Việt của 开放系统互连 là "khai phóng hệ thống hỗ liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.