TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开演

kāiyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開演

Âm Hán Việt KHAI DIỄN

开演 nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của 开演

kāiyǎn

KHAI DIỄNĐộng từphồn thể 開演
  1. vở kịch, bộ phim, v.v. Bắt đầu

Câu hỏi thường gặp

开演 nghĩa là gì?

开演 (kāiyǎn) nghĩa là bắt đầu.

开演 đọc thế nào?

开演 đọc là kāiyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开演 là gì?

Âm Hán Việt của 开演 là "khai diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.