开花儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 開花兒
开花儿 nghĩa là nở hoa, ra hoa, bùng nổ, nứt ra.
Nghĩa của 开花儿
kāihuār
KHAI HOA NHIphồn thể 開花兒- Nở hoa; ra hoa; khai hoa
- nghĩa bóng Bùng nổ; nứt ra
- nghĩa bóng Vỡ òa vui sướng
- nghĩa bóng Mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
- Biến thể er hoá của 开花 (kāihuā)
Câu hỏi thường gặp
开花儿 nghĩa là gì?
开花儿 (kāihuār) nghĩa là nở hoa, ra hoa, bùng nổ, nứt ra.
开花儿 đọc thế nào?
开花儿 đọc là kāihuār (pinyin).
Âm Hán Việt của 开花儿 là gì?
Âm Hán Việt của 开花儿 là "khai hoa nhi".