TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开花儿

kāihuār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開花兒

Âm Hán Việt KHAI HOA NHI

开花儿 nghĩa là nở hoa, ra hoa, bùng nổ, nứt ra.

Nghĩa của 开花儿

kāihuār

KHAI HOA NHIphồn thể 開花兒
  1. Nở hoa; ra hoa; khai hoa
  2. nghĩa bóng Bùng nổ; nứt ra
  3. nghĩa bóng Vỡ òa vui sướng
  4. nghĩa bóng Mọc lên khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
  5. Biến thể er hoá của 开花 (kāihuā)

Câu hỏi thường gặp

开花儿 nghĩa là gì?

开花儿 (kāihuār) nghĩa là nở hoa, ra hoa, bùng nổ, nứt ra.

开花儿 đọc thế nào?

开花儿 đọc là kāihuār (pinyin).

Âm Hán Việt của 开花儿 là gì?

Âm Hán Việt của 开花儿 là "khai hoa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.