TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开荤

kāihūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開葷

Âm Hán Việt KHAI HUÂN

开荤 nghĩa là Ăn thịt sau khi đã ăn chay.

Nghĩa của 开荤

kāihūn

KHAI HUÂNĐộng từphồn thể 開葷
  1. Ăn thịt sau khi đã ăn chay
  2. nghĩa bóng Làm gì đó lần đầu

Câu hỏi thường gặp

开荤 nghĩa là gì?

开荤 (kāihūn) nghĩa là Ăn thịt sau khi đã ăn chay.

开荤 đọc thế nào?

开荤 đọc là kāihūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 开荤 là gì?

Âm Hán Việt của 开荤 là "khai huân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.