TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开蒙

kāiméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開蒙

Âm Hán Việt KHAI MÔNG

开蒙 nghĩa là bắt đầu đi học.

Nghĩa của 开蒙

kāiméng

KHAI MÔNGphồn thể 開蒙
  1. cũ, trẻ em Bắt đầu đi học

Câu hỏi thường gặp

开蒙 nghĩa là gì?

开蒙 (kāiméng) nghĩa là bắt đầu đi học.

开蒙 đọc thế nào?

开蒙 đọc là kāiméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 开蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 开蒙 là "khai mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.