TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开赴

kāifù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開赴

Âm Hán Việt KHAI PHÓ

开赴 nghĩa là khởi hành đến, hướng đến.

Nghĩa của 开赴

kāifù

KHAI PHÓĐộng từphồn thể 開赴
  1. quân đội Khởi hành đến
  2. Hướng đến

Câu hỏi thường gặp

开赴 nghĩa là gì?

开赴 (kāifù) nghĩa là khởi hành đến, hướng đến.

开赴 đọc thế nào?

开赴 đọc là kāifù (pinyin).

Âm Hán Việt của 开赴 là gì?

Âm Hán Việt của 开赴 là "khai phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.