TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

开路

kāilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 開路

Âm Hán Việt KHAI LỘ

开路 nghĩa là mở đường, tạo lối đi.

Nghĩa của 开路

kāilù

KHAI LỘĐộng từphồn thể 開路
  1. Mở đường
  2. Tạo lối đi
  3. Xây dựng đường
  4. điện Mạch hở

Từ ghép có 开路

Câu hỏi thường gặp

开路 nghĩa là gì?

开路 (kāilù) nghĩa là mở đường, tạo lối đi.

开路 đọc thế nào?

开路 đọc là kāilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 开路 là gì?

Âm Hán Việt của 开路 là "khai lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.