TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异口同声

yìkǒutóngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異口同聲

Âm Hán Việt DỊ KHẨU ĐỒNG THANH

异口同声 nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng, nói đồng thanh.

Nghĩa của 异口同声

yìkǒutóngshēng

DỊ KHẨU ĐỒNG THANHCụm từphồn thể 異口同聲
  1. Nhiều miệng, cùng một giọng
  2. thành ngữ Nói đồng thanh

Câu hỏi thường gặp

异口同声 nghĩa là gì?

异口同声 (yìkǒutóngshēng) nghĩa là nhiều miệng, cùng một giọng, nói đồng thanh.

异口同声 đọc thế nào?

异口同声 đọc là yìkǒutóngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异口同声 là gì?

Âm Hán Việt của 异口同声 là "dị khẩu đồng thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.