TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异国他乡

yìguótāxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異國他鄉

Âm Hán Việt DỊ QUỐC THA HƯƠNG

异国他乡 nghĩa là đất khách quê người, sống xa xứ.

Nghĩa của 异国他乡

yìguótāxiāng

DỊ QUỐC THA HƯƠNGCụm từphồn thể 異國他鄉
  1. Đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ

Câu hỏi thường gặp

异国他乡 nghĩa là gì?

异国他乡 (yìguótāxiāng) nghĩa là đất khách quê người, sống xa xứ.

异国他乡 đọc thế nào?

异国他乡 đọc là yìguótāxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 异国他乡 là gì?

Âm Hán Việt của 异国他乡 là "dị quốc tha hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.