TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异物

yìwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異物

Âm Hán Việt DỊ VẬT

异物 nghĩa là đồ hiếm, ngón ngon lạ.

Nghĩa của 异物

yìwù

DỊ VẬTDanh từphồn thể 異物
  1. Đồ hiếm
  2. Ngón ngon lạ
  3. Chất ngoại lai
  4. Vật thể lạ
  5. Người chết
  6. Ma quái
  7. Hình thù quái dị
  8. Dạng sống ngoài hành tinh

Câu hỏi thường gặp

异物 nghĩa là gì?

异物 (yìwù) nghĩa là đồ hiếm, ngón ngon lạ.

异物 đọc thế nào?

异物 đọc là yìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 异物 là gì?

Âm Hán Việt của 异物 là "dị vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.