TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

异病同治

yìbìngtóngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 異病同治

Âm Hán Việt DỊ BỆNH ĐỒNG TRỊ

异病同治 nghĩa là Dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền).

Nghĩa của 异病同治

yìbìngtóngzhì

DỊ BỆNH ĐỒNG TRỊphồn thể 異病同治
  1. Dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

异病同治 nghĩa là gì?

异病同治 (yìbìngtóngzhì) nghĩa là Dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền).

异病同治 đọc thế nào?

异病同治 đọc là yìbìngtóngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 异病同治 là gì?

Âm Hán Việt của 异病同治 là "dị bệnh đồng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.