TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃权

qìquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄權

Âm Hán Việt KHÍ QUYỀN

弃权 nghĩa là từ bỏ quyền, bỏ phiếu trắng.

Nghĩa của 弃权

qìquán

KHÍ QUYỀNĐộng từphồn thể 棄權
  1. Từ bỏ quyền
  2. Bỏ phiếu trắng
  3. thể thao Bỏ cuộc (một trận đấu); tự nguyện rút khỏi trận đấu

Câu hỏi thường gặp

弃权 nghĩa là gì?

弃权 (qìquán) nghĩa là từ bỏ quyền, bỏ phiếu trắng.

弃权 đọc thế nào?

弃权 đọc là qìquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃权 là gì?

Âm Hán Việt của 弃权 là "khí quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.