thể thao Bỏ cuộc (một trận đấu); tự nguyện rút khỏi trận đấu
Câu hỏi thường gặp
弃权 nghĩa là gì?
弃权 (qìquán) nghĩa là từ bỏ quyền, bỏ phiếu trắng.
弃权 đọc thế nào?
弃权 đọc là qìquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 弃权 là gì?
Âm Hán Việt của 弃权 là "khí quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.