TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弃船

qìchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棄船

Âm Hán Việt KHÍ THUYỀN

弃船 nghĩa là rời bỏ tàu, bỏ tàu, rời tàu.

Nghĩa của 弃船

qìchuán

KHÍ THUYỀNĐộng từphồn thể 棄船
  1. Rời bỏ tàu
  2. Bỏ tàu, rời tàu (khi gặp nạn hàng hải)

Câu hỏi thường gặp

弃船 nghĩa là gì?

弃船 (qìchuán) nghĩa là rời bỏ tàu, bỏ tàu, rời tàu.

弃船 đọc thế nào?

弃船 đọc là qìchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 弃船 là gì?

Âm Hán Việt của 弃船 là "khí thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.