TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弄糟

nòngzāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỘNG TAO

弄糟 nghĩa là làm hỏng, làm rối.

Nghĩa của 弄糟

nòngzāo

LỘNG TAOĐộng từ
  1. Làm hỏng
  2. Làm rối

Câu hỏi thường gặp

弄糟 nghĩa là gì?

弄糟 (nòngzāo) nghĩa là làm hỏng, làm rối.

弄糟 đọc thế nào?

弄糟 đọc là nòngzāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 弄糟 là gì?

Âm Hán Việt của 弄糟 là "lộng tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.