TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弓状

gōngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弓狀

Âm Hán Việt CUNG TRẠNG

弓状 nghĩa là cong, hình cung.

Nghĩa của 弓状

gōngzhuàng

CUNG TRẠNGphồn thể 弓狀
  1. Cong
  2. Hình cung

Câu hỏi thường gặp

弓状 nghĩa là gì?

弓状 (gōngzhuàng) nghĩa là cong, hình cung.

弓状 đọc thế nào?

弓状 đọc là gōngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弓状 là gì?

Âm Hán Việt của 弓状 là "cung trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.