TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引人注目

yǐnrénzhùmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN NHÂN CHÚ MỤC

引人注目 nghĩa là Thu hút sự chú ý.

Nghĩa của 引人注目

yǐnrénzhùmù

DẪN NHÂN CHÚ MỤCĐộng từ
  1. Thu hút sự chú ý
  2. Bắt mắt
  3. Dễ thấy

Câu hỏi thường gặp

引人注目 nghĩa là gì?

引人注目 (yǐnrénzhùmù) nghĩa là Thu hút sự chú ý.

引人注目 đọc thế nào?

引人注目 đọc là yǐnrénzhùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 引人注目 là gì?

Âm Hán Việt của 引人注目 là "dẫn nhân chú mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.