TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引别

yǐnbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引別

Âm Hán Việt DẪN BIỆT

引别 nghĩa là rời đi, nói tạm biệt.

Nghĩa của 引别

yǐnbié

DẪN BIỆTphồn thể 引別
  1. Rời đi
  2. Nói tạm biệt

Câu hỏi thường gặp

引别 nghĩa là gì?

引别 (yǐnbié) nghĩa là rời đi, nói tạm biệt.

引别 đọc thế nào?

引别 đọc là yǐnbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 引别 là gì?

Âm Hán Việt của 引别 là "dẫn biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.