TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引柴

yǐnchái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN SÀI

引柴 nghĩa là mồi lửa.

Nghĩa của 引柴

yǐnchái

DẪN SÀIDanh từ
  1. Mồi lửa (để nhóm lửa)

Câu hỏi thường gặp

引柴 nghĩa là gì?

引柴 (yǐnchái) nghĩa là mồi lửa.

引柴 đọc thế nào?

引柴 đọc là yǐnchái (pinyin).

Âm Hán Việt của 引柴 là gì?

Âm Hán Việt của 引柴 là "dẫn sài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.