TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引水入墙

yǐnshuǐrùqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引水入牆

Âm Hán Việt DẪN THỦY NHẬP TƯỜNG

引水入墙 nghĩa là dẫn nước vào tường.

Nghĩa của 引水入墙

yǐnshuǐrùqiáng

DẪN THỦY NHẬP TƯỜNGphồn thể 引水入牆
  1. nghĩa đen Dẫn nước vào tường
  2. thành ngữ Tự chuốc lấy rắc rối

Câu hỏi thường gặp

引水入墙 nghĩa là gì?

引水入墙 (yǐnshuǐrùqiáng) nghĩa là dẫn nước vào tường.

引水入墙 đọc thế nào?

引水入墙 đọc là yǐnshuǐrùqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 引水入墙 là gì?

Âm Hán Việt của 引水入墙 là "dẫn thủy nhập tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.