TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引爆

yǐnbào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẪN BẠO

引爆 nghĩa là kích nổ, phát nổ.

Nghĩa của 引爆

yǐnbào

DẪN BẠOĐộng từ
  1. Kích nổ; phát nổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引爆

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引爆 nghĩa là gì?

引爆 (yǐnbào) nghĩa là kích nổ, phát nổ.

引爆 đọc thế nào?

引爆 đọc là yǐnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 引爆 là gì?

Âm Hán Việt của 引爆 là "dẫn bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.