引而不发 nghĩa là Kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động.
Nghĩa của 引而不发
yǐn'érbùfā
DẪN NHI BẤT PHÁTCụm từphồn thể 引而不發
Kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động
Làm cho có lệ
Luyện tập
Chạy thử
Câu hỏi thường gặp
引而不发 nghĩa là gì?
引而不发 (yǐn'érbùfā) nghĩa là Kéo cung mà không bắn (thành ngữ từ Mạnh Tử); sẵn sàng chờ hành động.
引而不发 đọc thế nào?
引而不发 đọc là yǐn'érbùfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 引而不发 là gì?
Âm Hán Việt của 引而不发 là "dẫn nhi bất phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.