弗
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 弓 (cung) · bộ số 57 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: phất
弗 nghĩa là không, dùng trong phiên âm.
Nghĩa của 弗
fú
PHẤT- văn học Không
- Dùng trong phiên âm
Thành ngữ có 弗
Câu ví dụ với 弗
- 我叫弗朗切斯科。 Tên tôi là Francesco (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10510872
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
弗 nghĩa là gì?
弗 (fú) nghĩa là không, dùng trong phiên âm.
弗 đọc thế nào?
弗 đọc là fú (pinyin).
Âm Hán Việt của 弗 là gì?
Âm Hán Việt của 弗 là "phất".