TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弦外之音

xiánwàizhīyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN NGOẠI CHI ÂM

弦外之音 nghĩa là hòa âm, hàm ý.

Nghĩa của 弦外之音

xiánwàizhīyīn

HUYỀN NGOẠI CHI ÂMCụm từ
  1. Hòa âm (âm nhạc)
  2. nghĩa bóng Hàm ý
  3. Nghĩa ẩn

Câu hỏi thường gặp

弦外之音 nghĩa là gì?

弦外之音 (xiánwàizhīyīn) nghĩa là hòa âm, hàm ý.

弦外之音 đọc thế nào?

弦外之音 đọc là xiánwàizhīyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弦外之音 là gì?

Âm Hán Việt của 弦外之音 là "huyền ngoại chi âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.