TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弦月窗

xiányuèchuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN NGUYỆT SONG

弦月窗 nghĩa là cửa sổ hẹp dài, cửa sổ lưỡi liềm.

Nghĩa của 弦月窗

xiányuèchuāng

HUYỀN NGUYỆT SONG
  1. Cửa sổ hẹp dài
  2. Cửa sổ lưỡi liềm

Câu hỏi thường gặp

弦月窗 nghĩa là gì?

弦月窗 (xiányuèchuāng) nghĩa là cửa sổ hẹp dài, cửa sổ lưỡi liềm.

弦月窗 đọc thế nào?

弦月窗 đọc là xiányuèchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 弦月窗 là gì?

Âm Hán Việt của 弦月窗 là "huyền nguyệt song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.