弦而鼓之 nghĩa là Lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 刘伯温 (Liú Bówēn)).
Nghĩa của 弦而鼓之
xián'érgǔzhī
HUYỀN NHI CỔ CHI
Lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 刘伯温 (Liú Bówēn))
ví von Chơi nhạc
Câu hỏi thường gặp
弦而鼓之 nghĩa là gì?
弦而鼓之 (xián'érgǔzhī) nghĩa là Lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 刘伯温 (Liú Bówēn)).
弦而鼓之 đọc thế nào?
弦而鼓之 đọc là xián'érgǔzhī (pinyin).
Âm Hán Việt của 弦而鼓之 là gì?
Âm Hán Việt của 弦而鼓之 là "huyền nhi cổ chi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.