TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弧度

húdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒ ĐỘ

弧度 nghĩa là cung tròn.

Nghĩa của 弧度

húdù

HỒ ĐỘDanh từ
  1. Rad
  2. Cung tròn
  3. Đường cong
  4. Độ cong

Câu hỏi thường gặp

弧度 nghĩa là gì?

弧度 (húdù) nghĩa là cung tròn.

弧度 đọc thế nào?

弧度 đọc là húdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 弧度 là gì?

Âm Hán Việt của 弧度 là "hồ độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.