TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弪度

jìngdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弳度

弪度 nghĩa là radian.

Nghĩa của 弪度

jìngdù

Danh từphồn thể 弳度
  1. Radian (toán học)
  2. Nay viết là 弧度

Câu hỏi thường gặp

弪度 nghĩa là gì?

弪度 (jìngdù) nghĩa là radian.

弪度 đọc thế nào?

弪度 đọc là jìngdù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.