TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱点

ruòdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弱點

Âm Hán Việt NHƯỢC ĐIỂM

弱点 nghĩa là điểm yếu, thiếu sót.

Nghĩa của 弱点

ruòdiǎn

NHƯỢC ĐIỂMDanh từphồn thể 弱點
  1. Điểm yếu
  2. Thiếu sót

Câu hỏi thường gặp

弱点 nghĩa là gì?

弱点 (ruòdiǎn) nghĩa là điểm yếu, thiếu sót.

弱点 đọc thế nào?

弱点 đọc là ruòdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱点 là gì?

Âm Hán Việt của 弱点 là "nhược điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.