TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弱肉强食

ruòròuqiángshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 弱肉強食

Âm Hán Việt NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰC

弱肉强食 nghĩa là Kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh.

Nghĩa của 弱肉强食

ruòròuqiángshí

NHƯỢC NHỤC CƯỜNG THỰCTục ngữphồn thể 弱肉強食
  1. nghĩa đen, thành ngữ Kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh
  2. nghĩa bóng Luật rừng

Câu hỏi thường gặp

弱肉强食 nghĩa là gì?

弱肉强食 (ruòròuqiángshí) nghĩa là Kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh.

弱肉强食 đọc thế nào?

弱肉强食 đọc là ruòròuqiángshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 弱肉强食 là gì?

Âm Hán Việt của 弱肉强食 là "nhược nhục cường thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.