弱音踏板 (ruòyīntàbǎn) nghĩa là bàn đạp giảm âm, bàn đạp una corda.
弱音踏板 đọc thế nào?
弱音踏板 đọc là ruòyīntàbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 弱音踏板 là gì?
Âm Hán Việt của 弱音踏板 là "nhược âm đạp bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.