TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹夹

dànjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈夾

Âm Hán Việt ĐẠN GIÁP

弹夹 nghĩa là băng đạn, hộp đạn.

Nghĩa của 弹夹

dànjiā

ĐẠN GIÁPphồn thể 彈夾
  1. Băng đạn
  2. Hộp đạn
  3. Băng tiếp đạn (cho đạn dược)

Câu hỏi thường gặp

弹夹 nghĩa là gì?

弹夹 (dànjiā) nghĩa là băng đạn, hộp đạn.

弹夹 đọc thế nào?

弹夹 đọc là dànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹夹 là gì?

Âm Hán Việt của 弹夹 là "đạn giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.