TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹舌

tánshé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈舌

Âm Hán Việt ĐÀN THIỆT

弹舌 nghĩa là tạo ra âm lưỡi, luyến láy.

Nghĩa của 弹舌

tánshé

ĐÀN THIỆTphồn thể 彈舌
  1. Tạo ra âm lưỡi
  2. Luyến láy

Câu hỏi thường gặp

弹舌 nghĩa là gì?

弹舌 (tánshé) nghĩa là tạo ra âm lưỡi, luyến láy.

弹舌 đọc thế nào?

弹舌 đọc là tánshé (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹舌 là gì?

Âm Hán Việt của 弹舌 là "đàn thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.