TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

弹花

tánhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 彈花

Âm Hán Việt ĐÀN HOA

弹花 nghĩa là Đánh tơi sợi bông cho mềm.

Nghĩa của 弹花

tánhuā

ĐÀN HOAĐộng từphồn thể 彈花
  1. Đánh tơi sợi bông cho mềm

Câu hỏi thường gặp

弹花 nghĩa là gì?

弹花 (tánhuā) nghĩa là Đánh tơi sợi bông cho mềm.

弹花 đọc thế nào?

弹花 đọc là tánhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 弹花 là gì?

Âm Hán Việt của 弹花 là "đàn hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.