TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强奸犯

qiángjiānfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強姦犯

Âm Hán Việt CƯỜNG GIAN PHẠM

强奸犯 nghĩa là kẻ hiếp dâm.

Nghĩa của 强奸犯

qiángjiānfàn

CƯỜNG GIAN PHẠMDanh từphồn thể 強姦犯
  1. Kẻ hiếp dâm

Câu hỏi thường gặp

强奸犯 nghĩa là gì?

强奸犯 (qiángjiānfàn) nghĩa là kẻ hiếp dâm.

强奸犯 đọc thế nào?

强奸犯 đọc là qiángjiānfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 强奸犯 là gì?

Âm Hán Việt của 强奸犯 là "cường gian phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.