TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强征

qiǎngzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強徵

Âm Hán Việt CƯỠNG TRƯNG

强征 nghĩa là bắt ép phục vụ, trưng dụng.

Nghĩa của 强征

qiǎngzhēng

CƯỠNG TRƯNGphồn thể 強徵
  1. Bắt ép phục vụ
  2. Trưng dụng
  3. Cưỡng chế

Câu hỏi thường gặp

强征 nghĩa là gì?

强征 (qiǎngzhēng) nghĩa là bắt ép phục vụ, trưng dụng.

强征 đọc thế nào?

强征 đọc là qiǎngzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强征 là gì?

Âm Hán Việt của 强征 là "cưỡng trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.