强征 (qiǎngzhēng) nghĩa là bắt ép phục vụ, trưng dụng.
强征 đọc thế nào?
强征 đọc là qiǎngzhēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 强征 là gì?
Âm Hán Việt của 强征 là "cưỡng trưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.