强心针 (qiángxīnzhēn) nghĩa là Mũi tiêm tăng cường tim.
强心针 đọc thế nào?
强心针 đọc là qiángxīnzhēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 强心针 là gì?
Âm Hán Việt của 强心针 là "cường tâm châm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.