TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强心针

qiángxīnzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強心針

Âm Hán Việt CƯỜNG TÂM CHÂM

强心针 nghĩa là Mũi tiêm tăng cường tim.

Nghĩa của 强心针

qiángxīnzhēn

CƯỜNG TÂM CHÂMDanh từphồn thể 強心針
  1. Mũi tiêm tăng cường tim
  2. nghĩa bóng Liều thuốc trợ lực

Câu hỏi thường gặp

强心针 nghĩa là gì?

强心针 (qiángxīnzhēn) nghĩa là Mũi tiêm tăng cường tim.

强心针 đọc thế nào?

强心针 đọc là qiángxīnzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 强心针 là gì?

Âm Hán Việt của 强心针 là "cường tâm châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.