TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强流

qiángliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強流

Âm Hán Việt CƯỜNG LƯU

强流 nghĩa là Dòng điện lớn (ví dụ: điện).

Nghĩa của 强流

qiángliú

CƯỜNG LƯUphồn thể 強流
  1. Dòng điện lớn (ví dụ: điện)

Câu hỏi thường gặp

强流 nghĩa là gì?

强流 (qiángliú) nghĩa là Dòng điện lớn (ví dụ: điện).

强流 đọc thế nào?

强流 đọc là qiángliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 强流 là gì?

Âm Hán Việt của 强流 là "cường lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.