TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强硬立场

qiángyìnglìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強硬立場

Âm Hán Việt CƯỜNG NGẠNH LẬP TRƯỜNG

强硬立场 nghĩa là lập trường cứng rắn.

Nghĩa của 强硬立场

qiángyìnglìchǎng

CƯỜNG NGẠNH LẬP TRƯỜNGphồn thể 強硬立場
  1. Lập trường cứng rắn

Câu hỏi thường gặp

强硬立场 nghĩa là gì?

强硬立场 (qiángyìnglìchǎng) nghĩa là lập trường cứng rắn.

强硬立场 đọc thế nào?

强硬立场 đọc là qiángyìnglìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强硬立场 là gì?

Âm Hán Việt của 强硬立场 là "cường ngạnh lập trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.