TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强项

qiángxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強項

Âm Hán Việt CƯỜNG HẠNG

强项 nghĩa là thế mạnh, chuyên môn.

Nghĩa của 强项

qiángxiàng

CƯỜNG HẠNGDanh từ, Tính từphồn thể 強項
  1. Thế mạnh
  2. Chuyên môn
  3. Sở trường

Câu hỏi thường gặp

强项 nghĩa là gì?

强项 (qiángxiàng) nghĩa là thế mạnh, chuyên môn.

强项 đọc thế nào?

强项 đọc là qiángxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 强项 là gì?

Âm Hán Việt của 强项 là "cường hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.