强龙不压地头蛇
Phồn thể: 強龍不壓地頭蛇
强龙不压地头蛇 nghĩa là Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp.
Nghĩa của 强龙不压地头蛇
qiánglóngbùyādìtóushé
CƯỜNG LONG BẤT ÁP ĐỊA ĐẦU XÀTục ngữphồn thể 強龍不壓地頭蛇- Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp
Câu hỏi thường gặp
强龙不压地头蛇 nghĩa là gì?
强龙不压地头蛇 (qiánglóngbùyādìtóushé) nghĩa là Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp.
强龙不压地头蛇 đọc thế nào?
强龙不压地头蛇 đọc là qiánglóngbùyādìtóushé (pinyin).
Âm Hán Việt của 强龙不压地头蛇 là gì?
Âm Hán Việt của 强龙不压地头蛇 là "cường long bất áp địa đầu xà".