TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

强龙不压地头蛇

qiánglóngbùyādìtóushé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 強龍不壓地頭蛇

Âm Hán Việt CƯỜNG LONG BẤT ÁP ĐỊA ĐẦU XÀ

强龙不压地头蛇 nghĩa là Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp.

Nghĩa của 强龙不压地头蛇

qiánglóngbùyādìtóushé

CƯỜNG LONG BẤT ÁP ĐỊA ĐẦU XÀTục ngữphồn thể 強龍不壓地頭蛇
  1. Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp

Câu hỏi thường gặp

强龙不压地头蛇 nghĩa là gì?

强龙不压地头蛇 (qiánglóngbùyādìtóushé) nghĩa là Ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp.

强龙不压地头蛇 đọc thế nào?

强龙不压地头蛇 đọc là qiánglóngbùyādìtóushé (pinyin).

Âm Hán Việt của 强龙不压地头蛇 là gì?

Âm Hán Việt của 强龙不压地头蛇 là "cường long bất áp địa đầu xà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.